Chào mừng quý vị đến với Website của Đỗ Thị Hồng Hà.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đai 9 ( 08 - 09)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Trần Phương Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:30' 29-04-2009
Dung lượng: 763.2 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn: ST
Người gửi: Trần Phương Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:30' 29-04-2009
Dung lượng: 763.2 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Soạn:
Chương I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
Tiết: 1
CĂN BẬC HAI
Giảng:
A. MỤC TIÊU: - Qua bài này học sinh cần:
( Nắm được ĐN, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
( Biết được liên hệ của phép khai phương với hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
B .CHUẨN BỊ :
( Bảng phụ
C. KIỂM TRA BÀI CŨ :
D. BÀI MỚI:
HĐ 1:
Giới thiệu chương.
KTBC: nhắc lại k/n về căn bậc 2 đã học ở lớp 7
Học sinh tìm căn bậc 2 của
a. , 2 và 0
Vậy số dương a bất kì có mấy căn bậc 2
Số 9 có 2 căn bậc hai là 3 và -3 ta loại bỏ căn âm (-3) khi đó 3 được gọi là căn bậc 2 số học của 9
Để hiểu số lớn hơn về căn bậc 2 số học.
* HĐ 2 (15’)
- với số dương a bất kỳ có 2 căn bậc 2 là số đối nhau. Số dương số âm - bây giờ ta loại bỏ giá trị âm của căn 2 (-) khi đó số học gọi là căn bậc 2 số học của a.
- Giới thiệu ĐN căn bậc 2 số học
- 2 h/s đọc ĐN.
- H/S tìm căn bậc 2 số học của số sau 25, 7.
Giới thiệu chú ý:
treo bảng phụ, y/c HS làm 2, 3
Khi biết căn bậc 2 số học của 1 ta có thể xác định được ngay căn bậc 2 của nó không
Qua 2 ĐN em thấy k/n về căn bậc 2 và căn bậc 2 số học khác nhau ở chỗ nào
- Với số a không âm có thể 1 hoặc 2 căn bậc 2 ( và -) như vậy có 1 căn bậc 2 số học là căn
- Giới thiệu phép khai phương sd máy tính bỏ túi, bảng số
- HS làm BT1
- Nhờ phép khai phương ta giải được 1 số phương trình dạng
g(x) 0
f(x) =
HĐ (15’)
- HS so sánh 2 và 4
- So sánh
( ĐL
ĐL có 2 chiều
treo bảng phụ VD2
H/S quan sát VD – áp dụng làm ?4
G/v và HS phân tích VD2
Để so sánh 1 và ta
Hs làm bài 4 (HĐ nhóm )
HS nhận xét lẫn nhau.
treo bảng phụ VD3 HS quan sát
gv, hs phân tích VD.
Tìm số x không âm ta làm thế nào
HS hoạt động nhóm.
HS trả lời bài tập
HĐ4
- HS làm bài tập 4
H/S suy nghĩ – trả lời
HS hoạt động cá nhân
Căn bậc 2 của 9 là 3 và -3
Căn bậc 2 của
Căn bậc 2 của 2 là
Căn bậc 2 của 2 là 0 là
H/S suy nghĩ - trả lời
1. căn bậc 2 số học.
Định nghĩa:
HS đọc định nghĩa.
Căn bậc 2 số học 25 là
Căn bậc 2 số học 7 là
Chú ý:
X =
- HS hoạt đông cá nhân làm ?2, 3
Số
Căn bậc 2 số học
Căn bậc 3
49
64
81
1,21
7 vì 70,72 = 49
8
9
1,1
7 ? -7
8 ? -8
9 ? -9
11 ? -11
HS suy nghĩ trả lời
HS cá nhân làm bài tập 1
BT: HS có thể dùng MTBT để tìm căn bậc 2 số học của 144 là 12
Căn bậc 2 của 144 là 12 , -12
225 15 15 , -15
400 20 20 , -20
HS so sánh
2(4 (
Nếu ( 2 < 4 (27)
So sánh căn bậc 2 số học,
ĐL: với a, b 0
Ta có: a < b
HS quan sát VD2
P. Tích VD2
Hs suy nghĩ – trả lời
(?4) HS làm ?4 hoạt động theo nhóm
So sánh: a, 4 và
4 = ta có
16 > 15 ( >. Vậy 4 >
b/ và 3
3 = ta có
11 > 9 ( >.
Chương I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
Tiết: 1
CĂN BẬC HAI
Giảng:
A. MỤC TIÊU: - Qua bài này học sinh cần:
( Nắm được ĐN, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
( Biết được liên hệ của phép khai phương với hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
B .CHUẨN BỊ :
( Bảng phụ
C. KIỂM TRA BÀI CŨ :
D. BÀI MỚI:
HĐ 1:
Giới thiệu chương.
KTBC: nhắc lại k/n về căn bậc 2 đã học ở lớp 7
Học sinh tìm căn bậc 2 của
a. , 2 và 0
Vậy số dương a bất kì có mấy căn bậc 2
Số 9 có 2 căn bậc hai là 3 và -3 ta loại bỏ căn âm (-3) khi đó 3 được gọi là căn bậc 2 số học của 9
Để hiểu số lớn hơn về căn bậc 2 số học.
* HĐ 2 (15’)
- với số dương a bất kỳ có 2 căn bậc 2 là số đối nhau. Số dương số âm - bây giờ ta loại bỏ giá trị âm của căn 2 (-) khi đó số học gọi là căn bậc 2 số học của a.
- Giới thiệu ĐN căn bậc 2 số học
- 2 h/s đọc ĐN.
- H/S tìm căn bậc 2 số học của số sau 25, 7.
Giới thiệu chú ý:
treo bảng phụ, y/c HS làm 2, 3
Khi biết căn bậc 2 số học của 1 ta có thể xác định được ngay căn bậc 2 của nó không
Qua 2 ĐN em thấy k/n về căn bậc 2 và căn bậc 2 số học khác nhau ở chỗ nào
- Với số a không âm có thể 1 hoặc 2 căn bậc 2 ( và -) như vậy có 1 căn bậc 2 số học là căn
- Giới thiệu phép khai phương sd máy tính bỏ túi, bảng số
- HS làm BT1
- Nhờ phép khai phương ta giải được 1 số phương trình dạng
g(x) 0
f(x) =
HĐ (15’)
- HS so sánh 2 và 4
- So sánh
( ĐL
ĐL có 2 chiều
treo bảng phụ VD2
H/S quan sát VD – áp dụng làm ?4
G/v và HS phân tích VD2
Để so sánh 1 và ta
Hs làm bài 4 (HĐ nhóm )
HS nhận xét lẫn nhau.
treo bảng phụ VD3 HS quan sát
gv, hs phân tích VD.
Tìm số x không âm ta làm thế nào
HS hoạt động nhóm.
HS trả lời bài tập
HĐ4
- HS làm bài tập 4
H/S suy nghĩ – trả lời
HS hoạt động cá nhân
Căn bậc 2 của 9 là 3 và -3
Căn bậc 2 của
Căn bậc 2 của 2 là
Căn bậc 2 của 2 là 0 là
H/S suy nghĩ - trả lời
1. căn bậc 2 số học.
Định nghĩa:
HS đọc định nghĩa.
Căn bậc 2 số học 25 là
Căn bậc 2 số học 7 là
Chú ý:
X =
- HS hoạt đông cá nhân làm ?2, 3
Số
Căn bậc 2 số học
Căn bậc 3
49
64
81
1,21
7 vì 70,72 = 49
8
9
1,1
7 ? -7
8 ? -8
9 ? -9
11 ? -11
HS suy nghĩ trả lời
HS cá nhân làm bài tập 1
BT: HS có thể dùng MTBT để tìm căn bậc 2 số học của 144 là 12
Căn bậc 2 của 144 là 12 , -12
225 15 15 , -15
400 20 20 , -20
HS so sánh
2(4 (
Nếu ( 2 < 4 (27)
So sánh căn bậc 2 số học,
ĐL: với a, b 0
Ta có: a < b
HS quan sát VD2
P. Tích VD2
Hs suy nghĩ – trả lời
(?4) HS làm ?4 hoạt động theo nhóm
So sánh: a, 4 và
4 = ta có
16 > 15 ( >. Vậy 4 >
b/ và 3
3 = ta có
11 > 9 ( >.
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Tặng cô.Chúc cô khỏe ,hạnh phúc
HAPPY NEW YEAR. web chuyên về máy in . các thầy cô ghé qua bít đâu có thứ các thầy cô cần
0904 02 02 08
NIC:mucin0904020208
Tu van benh may in free
http://haibach.violet.vn